仙
tiên
- xiānHSK7–9 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025神仙: thần tiên例: 童话里的仙女用魔法把南瓜变成了马车。
2
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
仙
xiān
tiên
亻 người + 山
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 山 | shān sơn | núi | 爬山 pá shān · leo núi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 灿 | càn xán | rực rỡ; xán lạn; rạng rỡ Hình bàng: 亻 người ≠ 火 lửa | 灿烂 cànlàn · rực rỡ; xán lạn; rạng rỡ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 仙
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.