生
sinh
2 mục trong danh sách HSK 3.0
- 1.shēngHSK2 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025✍ phải viết tay ở HSK1động từsinh; đẻ; mọc例: 她去年生了一个女儿。 – Năm ngoái cô ấy sinh một bé gái.
- 2.shēngHSK4 (đề thi 2025)HSK3 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK1tính từsống, chưa chín; lạ (người lạ)例: 这肉还是生的,不能吃。 – Thịt này vẫn còn sống, không ăn được.
5
chữ dễ nhầm
5
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
生
shēng
sinh
sinh; đẻ; mọc
5 nét · kết cấu độc thể · HSK1
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 星 | xīng tinh | tuần | 星期 xīngqī · tuần | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 姓 | xìng tính | họ | 姓名 xìngmíng · họ tên | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 性 | xìng tính | tính (hậu tố chỉ tính chất) | 个性 gèxìng · cá tính | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 胜 | shèng thắng | thắng, chiến thắng | 胜利 shènglì · thắng lợi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 牲 | shēng sinh | hy sinh | 牺牲 xīshēng · hy sinh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 生
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (2)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
Từ cận âm 近音词 (3)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.