HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

式

thức
  1. shìHSK5 (đề thi 2025)HSK5 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK4danh từ
    kiểu, dạng; nghi thức
    例: 这家饭店既有中式菜,也有西式菜。 – Nhà hàng này có cả món kiểu Trung lẫn món kiểu Tây.
13
chữ dễ nhầm
13
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

式
shì
thức
kiểu, dạng; nghi thức
弋 cọc buộc, bắn + 工
6 nét · kết cấu bao phải – trên · HSK3
Dễ nhầm với 13 chữ (hiển thị 12):
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
工gōng
công
công nhân
Hình bàng: 弋 cọc buộc, bắn ≠ 一 một
工人
gōngrén · công nhân
Đồng thanh bàng
同声旁
试shì
thí
thử
Hình bàng: 弋 cọc buộc, bắn ≠ 讠 lời nói
考试
kǎoshì · thi
Đồng thanh bàng
同声旁
红hóng
hồng
đỏ
Hình bàng: 弋 cọc buộc, bắn ≠ 纟 tơ, sợi
红色
hóngsè · màu đỏ
Đồng thanh bàng
同声旁
空kōng
không
trống rỗng
Hình bàng: 弋 cọc buộc, bắn ≠ 穴 hang, lỗ
空气
kōngqì · không khí
Đồng thanh bàng
同声旁
功gōng
công
công lao; công sức; thành quả
Hình bàng: 弋 cọc buộc, bắn ≠ 力 sức
成功
chénggōng · thành công
Đồng thanh bàng
同声旁
项xiàng
hạng
hạng mục, khoản, việc (lượng từ)
Hình bàng: 弋 cọc buộc, bắn ≠ 页 đầu
项目
xiàngmù · dự án; hạng mục; môn (thi đấu)
Đồng thanh bàng
同声旁
江jiāng
giang
sông (lớn)
Hình bàng: 弋 cọc buộc, bắn ≠ 氵 nước
江山
jiāngshān · non sông; giang sơn; đất nước
Đồng thanh bàng
同声旁
攻gōng
công
tấn công; công kích; chuyên tâm học, nghiên cứu
Hình bàng: 弋 cọc buộc, bắn ≠ 攵 đánh, hành động
攻击
gōngjī · tấn công; công kích
Đồng thanh bàng
同声旁
贡gòng
cống
cống hiến
Hình bàng: 弋 cọc buộc, bắn ≠ 贝 tiền, của cải
贡献
gòngxiàn · cống hiến
Đồng thanh bàng
同声旁
杠gàng
cống
đòn bẩy (cả nghĩa bóng)
Hình bàng: 弋 cọc buộc, bắn ≠ 木 cây, gỗ
杠杆
gànggǎn · đòn bẩy (cả nghĩa bóng)
Đồng thanh bàng
同声旁
虹hóng
hồng
cầu vồng
Hình bàng: 弋 cọc buộc, bắn ≠ 虫 sâu bọ
彩虹
cǎihóng · cầu vồng
Đồng thanh bàng
同声旁
缸gāng
cang
chum; vại; bể (cá)
Hình bàng: 弋 cọc buộc, bắn ≠ 缶 đồ sành
缸
gāng · chum; vại; bể (cá)
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 式

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (5)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

事shì
sự
việc; chuyệnHSK1
试shì
thí
thửHSK1
是shì
thị
là, thìHSK1
市shì
thị
thành phố; chợHSK2
室shì
thất
phòngHSK3

Từ cận âm 近音词 (8)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

屎shǐ
thỉ
phân; cứt; ghét (ráy tai, ghèn mắt)HSK7-9
十shí
thập
mườiHSK1
时shí
thời
lúc, khi; giờHSK3
使shǐ
sử
khiến, làm cho; khiến choHSK3
诗shī
thi
thơHSK4
湿shī
thấp
ướt, ẩmHSK4
拾shí
thập
nhặtHSK5
识shí
thức
biết; nhận biết; kiến thứcHSK6
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác