甲
giáp
- jiǎHSK5 (đề thi 2025)HSK5 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK5danh từGiáp (can thứ nhất); thứ nhất, bên A; mai, vỏ cứng例: 这次比赛,甲队以三比一获胜。 – Trận đấu lần này, đội A thắng với tỉ số 3–1.
6
chữ dễ nhầm
8
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
甲
jiǎ
giáp
Giáp (can thứ nhất); thứ nhất, bên A; mai, vỏ cứng
5 nét · kết cấu trên – dưới · HSK5
Dễ nhầm với 6 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 鸭 | yā áp | vịt quay | 烤鸭 kǎoyā · vịt quay | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 押 | yā áp | thế chấp, cầm cố; áp giải, giam giữ | 押金 yājīn · tiền cọc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 闸 | zhá trập | cửa cống; phanh; cầu dao điện | 闸 zhá · cửa cống; phanh; cầu dao điện | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 由 | yóu do | do | 自由 zìyóu · tự do | Chữ hình cận 形近字 |
| 申 | shēn thân | xin | 申请 shēnqǐng · xin | Chữ hình cận 形近字 |
| 田 | tián điền | ruộng; đồng ruộng | 农田 nóngtián · ruộng đồng; đất canh tác | Chữ hình cận 形近字 |
👀 田 / 由 / 甲 / 申: Nét sổ: không xuyên = 田; xuyên lên trên = 由; xuyên xuống dưới = 甲; xuyên cả hai = 申.
Trong từ 甲
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 假 | jiǎ giả | giả | HSK2 |
Từ cận âm 近音词 (7)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.