犯
phạm
- fànHSK6 (đề thi 2025)HSK6 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK6động từphạm (lỗi, luật); vi phạm; tái phát (bệnh)例: 他又犯了同样的错误。 – Anh ấy lại phạm đúng lỗi đó một lần nữa.
2
chữ dễ nhầm
7
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
犯
fàn
phạm
phạm (lỗi, luật); vi phạm; tái phát (bệnh)
犭 thú vật + 㔾
kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 仓 | cāng thương | kho; nhà kho Hình bàng: 犭 thú vật ≠ 人 người | 仓库 cāngkù · kho; nhà kho | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 厄 | è ách | vận rủi; tai ương; số phận bất hạnh Hình bàng: 犭 thú vật ≠ 厂 sườn núi, xưởng | 厄运 èyùn · vận rủi; tai ương; số phận bất hạnh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 犯
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 饭 | fàn phạn | cơm; bữa ăn | HSK1 |
Từ cận âm 近音词 (6)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.