寄
ký
- jìHSK4 (đề thi 2025)HSK4 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK4động từgửi例: 他给朋友寄了封信。 – Anh ấy gửi cho bạn một lá thư.
6
chữ dễ nhầm
20
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
寄
jì
ký
gửi
宀 mái nhà + 奇
11 nét · kết cấu trên – dưới · HSK4
Dễ nhầm với 6 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 骑 | qí kỵ | cưỡi, đi (xe đạp, xe máy) Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 马 ngựa | 骑车 qí chē · đi xe đạp; đi xe máy | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 椅 | yǐ ỷ | ghế Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 木 cây, gỗ | 椅子 yǐzi · ghế | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 奇 | qí kỳ | hiếu kỳ Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 大 to lớn | 好奇 hàoqí · hiếu kỳ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 崎 | qí khi | gập ghềnh; khúc khuỷu; (bóng) gian truân Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 山 núi | 崎岖 qíqū · gập ghềnh; khúc khuỷu; (bóng) gian truân | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 畸 | jī ky | dị dạng; méo mó; (bóng) phát triển lệch lạc Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 田 ruộng | 畸形 jīxíng · dị dạng; méo mó; (bóng) phát triển lệch lạc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 倚 | yǐ ỷ | dựa, tựa; ỷ vào, cậy Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 亻 người | 倚 yǐ · dựa, tựa; ỷ vào, cậy | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 宀 dễ lẫn với 冖: 宀 (mái nhà) có chấm trên đầu: 家 字 室. 冖 (che phủ) không có chấm: 写 军.
Trong từ 寄
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (10)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 暨 | jì kỵ | và; cùng (văn viết, trang trọng); đến | HSK7-9 |
| 记 | jì ký | ghi; ghi nhớ | HSK1 |
| 系 | jì hệ | buộc, thắt | HSK4 |
| 季 | jì quý | mùa; mùa vụ | HSK4 |
| 既 | jì kí | vừa… (vừa…); đã… (thì…) | HSK4 |
| 计 | jì kế | tính; tính toán; kế, mưu kế | HSK7-9 |
| 忌 | jì kỵ | kiêng; kiêng kỵ; ghen ghét | HSK7-9 |
| 剂 | jì tễ | thuốc chế sẵn; chất (tẩy, xúc tác…); thang (thuốc) | HSK7-9 |
| 继 | jì kế | tiếp theo; nối tiếp; kế tục | HSK7-9 |
| 祭 | jì tế | cúng; tế; cúng tế | HSK7-9 |
Từ cận âm 近音词 (10)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 几 | jǐ kỷ | mấy | HSK1 |
| 鸡 | jī kê | gà | HSK2 |
| 级 | jí cấp | cấp; bậc; trình độ | HSK2 |
| 急 | jí cấp | vội; gấp; sốt ruột | HSK2 |
| 极 | jí cực | cực kỳ | HSK4 |
| 挤 | jǐ tễ | chen, chen chúc; chật chội, đông nghịt | HSK5 |
| 集 | jí tập | tập (lượng từ cho phim, sách); tuyển tập; chợ phiên | HSK6 |
| 积 | jī tích | tích; dồn lại, đọng lại; (toán) tích | HSK7-9 |
| 及 | jí cập | và; cùng (văn viết, nối danh từ); kịp, đạt tới | HSK7-9 |
| 即 | jí tức | tức là; chính là; ngay (lập tức) | HSK7-9 |