学
học
- xuéHSK1 (đề thi 2025)HSK1 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK1động từphồn thể 學học例: 我想学做中国菜。 – Tôi muốn học nấu món Trung Quốc.
0
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
学
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 学
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 雪 | xuě tuyết | tuyết | HSK2 |