而
nhi
- érHSK4 (đề thi 2025)HSK4 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK3liên từcòn例: 哥哥很爱运动,而弟弟只喜欢看书。 – Anh trai rất thích thể thao, còn em trai chỉ thích đọc sách.
1
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
而
ér
nhi
còn
6 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 需 | xū tu | cần; cần phải | 需求 xūqiú · nhu cầu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 而
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 二 | èr nhị | hai | HSK1 |