似
tự
- sìHSK3 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025类似: tương tự, giống như例: 我以前也遇到过类似的问题。
2
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
似
sì
tự
亻 người + 以
6 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 以 | yǐ dĩ | lấy, với | 可以 kěyǐ · có thể | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 拟 | nǐ nghĩ | dự định; soạn thảo; mô phỏng, bắt chước Hình bàng: 亻 người ≠ 扌 tay, động tác tay | 模拟 mónǐ · mô phỏng; giả lập; thử (thi thử) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 似
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.