岸
ngạn
- ànHSK6 (đề thi 2025)HSK5 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK6danh từbờ (sông, biển)例: 船慢慢地靠了岸,大家都下来了。 – Con thuyền từ từ cập bờ, mọi người đều xuống.
0
chữ dễ nhầm
3
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
岸
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 岸
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (2)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 安 | ān an | yên ổn, an toàn; lắp, lắp đặt | HSK4 |