妆
trang
- zhuāngHSK7–9 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025化妆: trang điểm; hóa trang例: 演出开始前,演员们在后台化妆。
2
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
妆
zhuāng
trang
女 phụ nữ + 丬
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 状 | zhuàng trạng | hình dáng, dáng Hình bàng: 女 phụ nữ ≠ 犬 chó | 形状 xíngzhuàng · hình dáng, dáng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 壮 | zhuàng tráng | khỏe mạnh, cường tráng; làm cho mạnh thêm Hình bàng: 女 phụ nữ ≠ 士 kẻ sĩ | 强壮 qiángzhuàng · khỏe mạnh; cường tráng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 妆
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.