HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

悦

duyệt
  1. yuèHSK7–9 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025
    愉悦: vui vẻ; vui sướng; hân hoan
    例: 与人分享的喜悦是加倍的。
6
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

悦
yuè
duyệt
忄 tim, tình cảm + 兑
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 6 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
说shuō
thuyết
nói
Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 讠 lời nói
说话
shuōhuà · nói chuyện
Đồng thanh bàng
同声旁
阅yuè
duyệt
đọc hiểu
Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 门 cửa
阅读
yuèdú · đọc hiểu
Đồng thanh bàng
同声旁
脱tuō
thoát
cởi
Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể
摆脱
bǎituō · thoát khỏi
Đồng thanh bàng
同声旁
税shuì
thuế
thuế
Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 禾 lúa
免税
miǎnshuì · miễn thuế
Đồng thanh bàng
同声旁
兑duì
đối
đổi (tiền); pha (thêm nước)
Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 丷 chia
兑换
duìhuàn · đổi
Đồng thanh bàng
同声旁
锐ruì
nhuệ
sắc nhọn; sắc bén; gay gắt
Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 钅 kim loại
尖锐
jiānruì · sắc nhọn; sắc bén; gay gắt
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 悦

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác