HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

愚

ngu
  1. yúHSK7–9 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025
    愚昧: ngu muội; dốt nát; lạc hậu
    例: 愚人节那天,他给同事搞了个恶作剧。
3
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

愚
yú
ngu
心 tim, tình cảm, suy nghĩ + 禺
kết cấu trên – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
遇yù
ngộ
gặp, gặp phải
Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 辶 đi, di chuyển
待遇
dàiyù · đãi ngộ
Đồng thanh bàng
同声旁
偶ǒu
ngẫu
đôi khi
Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 亻 người
偶尔
ǒu'ěr · đôi khi
Đồng thanh bàng
同声旁
寓yù
ngụ
chung cư
Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 宀 mái nhà
公寓
gōngyù · chung cư
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 愚

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác