HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

排

bài
2 mục trong danh sách HSK 3.0
  1. 1.
    páiHSK2 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025✍ phải viết tay ở HSK4danh từ / lượng từ
    hàng; dãy (lượng từ cho hàng ghế, hàng cây…)
    例: 我们坐在第一排。 – Chúng tôi ngồi ở hàng đầu tiên.
  2. 2.
    páiHSK4 (đề thi 2025)HSK3 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK4động từ
    xếp, sắp xếp; xếp hàng
    例: 大家排好队,一个一个来。 – Mọi người xếp hàng ngay ngắn, từng người một.
8
chữ dễ nhầm
3
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

排
pái
bài
hàng; dãy (lượng từ cho hàng ghế, hàng cây…)
扌 tay, động tác tay + 非
11 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 8 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
非fēi
phi
không, phi; nhất định (非…不可)非常
fēicháng · rất, cực kỳ
Đồng thanh bàng
同声旁
啡fēi
phê
cà phê
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 口 miệng, nói, ăn
咖啡
kāfēi · cà phê
Đồng thanh bàng
同声旁
辈bèi
bối
thế hệ, lứa; vai vế (trong họ hàng)
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 车 xe
一辈子
yībèizi · một đời người
Đồng thanh bàng
同声旁
罪zuì
tội
tội; tội lỗi; (bóng) khổ sở
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 罒 lưới
犯罪
fànzuì · phạm tội
Đồng thanh bàng
同声旁
匪fěi
phỉ
thổ phỉ; giặc cướp
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 匚 cái hộp
土匪
tǔfěi · thổ phỉ; giặc cướp
Đồng thanh bàng
同声旁
绯fēi
phi
scandal tình ái; tin đồn tình cảm
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 纟 tơ, sợi
绯闻
fēiwén · scandal tình ái; tin đồn tình cảm
Đồng thanh bàng
同声旁
诽fěi
phỉ
phỉ báng; vu khống, bôi nhọ
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 讠 lời nói
诽谤
fěibàng · phỉ báng; vu khống, bôi nhọ
Đồng thanh bàng
同声旁
徘pái
bồi
đi đi lại lại; do dự; dao động (số liệu)
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 彳 bước đi
徘徊
páihuái · đi đi lại lại; do dự; dao động (số liệu)
Đồng thanh bàng
同声旁
⚖️ Hình bàng 扌 dễ lẫn với 木: 扌 (tay) có nét móc: 打 找 把 – động tác tay. 木 (cây) có nét chấm phải: 村 树 根 – cây cối, gỗ.
Trong từ 排

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (1)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

牌pái
bài
biển, bảng; nhãn hiệu; quân bàiHSK4

Từ cận âm 近音词 (2)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

拍pāi
phách
vỗ, chụp (ảnh)HSK3
派pài
phái
cử, pháiHSK3
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác