汽
khí
- qìHSK1 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025汽车: ô tô; xe hơi例: 越来越多的人开始买新能源汽车。
1
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
汽
qì
khí
氵 nước + 气
7 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 气 | qì khí | giận; làm tức; khí, hơi | 生气 shēngqì · giận dữ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 氵 dễ lẫn với 冫: 冫 (2 chấm) = băng, lạnh: 冷 冰 冻. 氵 (3 chấm) = nước: 河 洗 汤. Nước nhiều hơn băng một giọt.
Trong từ 汽
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.