饪
nhẫm
- rènHSK7–9 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025烹饪: nấu nướng; nghệ thuật nấu ăn例: 她在烹饪方面有进步。
2
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
饪
rèn
nhẫm
饣 ăn uống + 壬
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 任 | rèn nhiệm | bổ nhiệm; đảm nhiệm, giữ (chức) Hình bàng: 饣 ăn uống ≠ 亻 người | 任何 rènhé · bất kì | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 廷 | tíng đình | cung đình; triều đình Hình bàng: 饣 ăn uống ≠ 廴 bước dài | 宫廷 gōngtíng · cung đình; triều đình | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 饣 dễ lẫn với 钅: 钅 (kim loại) 5 nét: 钱 银 错. 饣 (ăn uống) 3 nét: 饭 饿 饱 馆.
Trong từ 饪
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.