卓
trác
- zhuóHSK7–9 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025卓越: xuất sắc; kiệt xuất例: 他为国家的科技发展做出了卓越的贡献。
4
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
卓
zhuó
trác
⺊ + 早
kết cấu trên – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 掉 | diào treo | rơi Hình bàng: ⺊ ≠ 扌 tay, động tác tay | 去掉 qùdiào · bỏ đi; loại bỏ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 悼 | dào điệu | truy điệu; tưởng niệm người đã khuất Hình bàng: ⺊ ≠ 忄 tim, tình cảm | 追悼 zhuīdào · truy điệu; tưởng niệm người đã khuất | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 绰 | chuò xước | biệt danh; tên lóng Hình bàng: ⺊ ≠ 纟 tơ, sợi | 绰号 chuòhào · biệt danh; tên lóng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 罩 | zhào tráo | chụp, phủ, trùm lên; cái chụp, cái lồng Hình bàng: ⺊ ≠ 罒 lưới | 口罩 kǒuzhào · khẩu trang | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 卓
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.