HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

拐

quải
  1. guǎiHSK6 (đề thi 2025)HSK6 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK6động từ
    rẽ; ngoặt; lừa bắt cóc
    例: 到了前面的路口往左拐就是银行。 – Đến ngã tư phía trước rẽ trái là tới ngân hàng.
2
chữ dễ nhầm
2
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

拐
guǎi
quải
rẽ; ngoặt; lừa bắt cóc
扌 tay, động tác tay + 另
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
别bié
biệt
đừng, chớ; khác (cái khác)
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 刂 dao, cắt
别的
biéde · khác; cái khác
Đồng thanh bàng
同声旁
另lìng
linh
khác; ngoài ra; riêng
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 口 miệng, nói, ăn
另外
lìngwài · ngoài ra, còn lại
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 拐

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (2)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

怪guài
quái
lạ, kỳ quặc; khá, rất (khẩu ngữ)HSK4
乖guāi
quai
ngoanHSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác