HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

券

khoán
  1. quànHSK6 (đề thi 2025)HSK6 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK6danh từ
    phiếu; vé; phiếu giảm giá
    例: 凭这张券可以免费喝一杯咖啡。 – Với phiếu này bạn được uống miễn phí một cốc cà phê.
1
chữ dễ nhầm
6
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

券
quàn
khoán
phiếu; vé; phiếu giảm giá
刀 dao + 龹
kết cấu trên – dưới · HSK6
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
拳quán
quyền
nắm đấm; cú đấm; quyền (võ thuật)
Hình bàng: 刀 dao ≠ 手 tay
拳击
quánjī · quyền Anh; đấm bốc
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 券

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (1)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

劝quàn
khuyến
khuyênHSK5

Từ cận âm 近音词 (5)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

全quán
toàn
toàn bộ; đều, hếtHSK2
圈quān
quyên
vòngHSK4
泉quán
tuyền
suối, mạch nướcHSK5
权quán
quyền
quyền; quyền lựcHSK6
拳quán
quyền
nắm đấm; cú đấm; quyền (võ thuật)HSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác