伪
nguỵ
- wěiHSK7–9伪造: làm giả; ngụy tạo例: 他因伪造证件被警方调查。
1
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
伪
wěi
nguỵ
亻 người + 为
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 为 | wéi vi | vì | 成为 chéngwéi · trở thành | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 伪
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.