焕
hoán
- huànHSK7–9 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025焕发: tỏa sáng; rạng rỡ; phấn chấn例: 经过装修,这间老房子焕然一新。
3
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
焕
huàn
hoán
火 lửa + 奂
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 换 | huàn hoán | đổi Hình bàng: 火 lửa ≠ 扌 tay, động tác tay | 换乘 huànchéng · đổi tàu, xe; chuyển tuyến | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 唤 | huàn hoán | đánh thức; khơi dậy Hình bàng: 火 lửa ≠ 口 miệng, nói, ăn | 唤醒 huànxǐng · đánh thức; khơi dậy | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 痪 | huàn hoán | bại liệt; bóng: tê liệt (hệ thống, giao thông) Hình bàng: 火 lửa ≠ 疒 bệnh | 瘫痪 tānhuàn · bại liệt; bóng: tê liệt (hệ thống, giao thông) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 焕
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.