疏
sơ
- shūHSK7–9 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025生疏: lạ lẫm; lụt nghề, không còn thạo例: 好几年没弹钢琴,我的手指都生疏了。
1
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
疏
shū
sơ
⺪ + 㐬
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 蔬 | shū sơ | rau xanh Hình bàng: ⺪ ≠ 艹 cỏ, cây | 蔬菜 shūcài · rau xanh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 疏
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.