恳
khẩn
- kěnHSK7–9恳切: khẩn thiết; tha thiết例: 尽管我恳切地要求,他们还是拒绝跟我说话。
10
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
恳
kěn
khẩn
心 tim, tình cảm, suy nghĩ + 艮
10 nét · kết cấu trên – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 10 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 很 | hěn rất | rất Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 彳 bước đi | 很难说 hěn nánshuō · khó nói; khó mà biết được | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 眼 | yǎn nhãn | mắt; (lượng từ) cái nhìn Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 目 mắt | 眼睛 yǎnjing · mắt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 银 | yín ngân | bạc Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 钅 kim loại | 银行 yínháng · ngân hàng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 退 | tuì thoái | lùi; trả lại; rút khỏi Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 辶 đi, di chuyển | 退出 tuìchū · rút khỏi, bỏ (cuộc); thoát ra | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 根 | gēn căn | lượng từ: sợi, cành, khúc, ngón Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 木 cây, gỗ | 根本 gēnběn · căn bản, gốc rễ; hoàn toàn (không) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 限 | xiàn hạn | hạn chế; giới hạn (số lượng, thời gian) Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) | 期限 qīxiàn · thời hạn, kỳ hạn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 恨 | hèn hận | hận Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 忄 tim, tình cảm | 仇恨 chóuhèn · thù hận; căm thù | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 狠 | hěn ngận | độc ác; tàn nhẫn; quyết liệt, mạnh tay Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 犭 thú vật | 凶狠 xiōnghěn · hung dữ; hằn học, dữ dằn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 痕 | hén ngân | dấu vết; vết tích Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 疒 bệnh | 痕迹 hénjì · dấu vết; vết tích | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 垦 | kěn khẩn | khai khẩn; khai hoang Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 土 đất | 开垦 kāikěn · khai khẩn; khai hoang | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 恳
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.