杀
sát
- shāHSK6 (đề thi 2025)HSK5 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK6động từphồn thể 殺giết例: 这种药可以杀死家里的虫子。 – Loại thuốc này có thể diệt côn trùng trong nhà.
1
chữ dễ nhầm
2
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
杀
shā
sát
giết
乂 + 朩
6 nét · kết cấu trên – dưới · HSK5
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 刹 | chàn sát | khoảnh khắc; chớp mắt Hình bàng: 乂 ≠ 刂 dao, cắt | 刹那 chànà · khoảnh khắc; chớp mắt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 杀
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 纱 | shā sa | sợi; vải sa, vải mỏng; lưới mỏng | HSK7-9 |
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 傻 | shǎ ngốc | ngốc nghếch | HSK5 |