HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

转

chuyển
2 mục trong danh sách HSK 3.0
  1. 1.
    zhuǎnHSK4 (đề thi 2025)HSK3 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK4động từphồn thể 轉
    chuyển
    例: 请把椅子转过来。 – Hãy xoay cái ghế lại đây.
  2. 2.
    zhuànHSK6 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025✍ phải viết tay ở HSK4động từphồn thể 轉
    quay, xoay tròn
    例: 他说地球绕着太阳转。 – Ông ấy nói Trái Đất quay quanh Mặt Trời.
3
chữ dễ nhầm
3
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

转
zhuǎn
chuyển
chuyển
车 xe + 专
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
专zhuān
chuyên
chuyên gia专家
zhuānjiā · chuyên gia
Đồng thanh bàng
同声旁
传chuán
truyền
truyền, chuyền; lan truyền
Hình bàng: 车 xe ≠ 亻 người
传播
chuánbō · lan truyền, lây lan
Đồng thanh bàng
同声旁
砖zhuān
chuyên
gạch
Hình bàng: 车 xe ≠ 石 đá
砖
zhuān · gạch
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 转

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (2)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

赚zhuàn
trác
kiếmHSK6
传zhuàn
truyện
truyện ký, tiểu sử; truyện (tiểu thuyết chương hồi)HSK7-9

Từ cận âm 近音词 (1)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

砖zhuān
chuyên
gạchHSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác