随
tùy
- suíHSK5 (đề thi 2025)HSK3 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK4động từphồn thể 隨theo, đi theo; tùy例: 你随我来,我带你去看看。 – Bạn đi theo tôi, tôi đưa bạn đi xem.
0
chữ dễ nhầm
3
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
随
suí
tùy
theo, đi theo; tùy
阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) + 迶
11 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
⚖️ Hình bàng 阝 dễ lẫn với : 阝 bên TRÁI (phụ – gò đất, bậc thang): 院 阳 除 – địa hình, lên xuống. 阝 bên PHẢI (ấp – thành ấp, vùng đất): 都 部 邮 – địa danh, khu vực.
Trong từ 随
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (3)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.