HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

定

định
  1. dìngHSK4 (đề thi 2025)HSK4 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK3động từ
    định, quyết định; đặt (trước)
    例: 我们找一天定个时间一起吃饭。 – Hôm nào chúng ta hẹn một thời gian đi ăn cơm với nhau nhé.
2
chữ dễ nhầm
5
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

定
dìng
định
định, quyết định; đặt (trước)
8 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
淀diàn
điến
lắng đọng; kết tủa; chất lắng; (bóng) tích lũy沉淀
chéndiàn · lắng đọng; kết tủa; chất lắng; (bóng) tích lũy
Đồng thanh bàng
同声旁
绽zhàn
trán
nở rộ; bừng nở绽放
zhànfàng · nở rộ; bừng nở
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 定

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (2)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

订dìng
định
đặt (trước), đặt muaHSK3
钉dìng
đính
đóng (đinh); đính, khâu (cúc)HSK7-9

Từ cận âm 近音词 (3)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

顶dǐng
đính
đỉnh; đội (trên đầu); cái (lượng từ cho mũ)HSK4
丁dīng
đinh
Đinh (can thứ tư); thứ tư; nam đinh; hạt lựu (miếng thái)HSK7-9
盯dīng
đinh
nhìn chằm chằm; theo dõi sátHSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác