HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

诠

thuyên
  1. quánHSK7–9 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025
    诠释: diễn giải; thể hiện (vai diễn, ý nghĩa)
    例: 这位演员完美地诠释了这个角色。
3
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

诠
quán
thuyên
讠 lời nói + 全
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
全quán
toàn
toàn bộ; đều, hết
Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 人 người
安全
ānquán · an toàn
Đồng thanh bàng
同声旁
拴shuān
thuyên
buộc; cột
Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 扌 tay, động tác tay
拴
shuān · buộc; cột
Đồng thanh bàng
同声旁
栓shuān
xuyên
huyết khối; cục máu đông
Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 木 cây, gỗ
血栓
xuèshuān · huyết khối; cục máu đông
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 诠

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác