HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

印

ấn
  1. yìnHSK6 (đề thi 2025)HSK6 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK4động từ
    in; in dấu
    例: 这本书第一次就印了一万本。 – Cuốn sách này lần đầu đã in một vạn bản.
0
chữ dễ nhầm
5
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

印

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 印

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (5)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

阴yīn
âm
âm u, trời nhiều mâyHSK2
银yín
ngân
bạcHSK3
引yǐn
dẫn
dẫn, dắt; gây ra, khiếnHSK4
因yīn
nhân
vì; do; nguyên nhânHSK6
瘾yǐn
ẩn
cơn nghiện; thói nghiện, sự ham mêHSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác