挥
huy
- huīHSK5 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK5động từphồn thể 揮vẫy例: 她挥手告别了大家。 – Cô ấy vẫy tay chào tạm biệt mọi người.
4
chữ dễ nhầm
5
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
挥
huī
huy
vẫy
扌 tay, động tác tay + 军
9 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 军 | jūn quân | quán quân Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 冖 che phủ | 冠军 guànjūn · quán quân | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 晕 | yūn vựn | chóng mặt; choáng váng; ngất Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 日 mặt trời, thời gian | 晕车 yùnchē · say xe | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 荤 | hūn huân | đồ mặn (thịt, cá); (lời) tục tĩu Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 艹 cỏ, cây | 荤 hūn · đồ mặn (thịt, cá); (lời) tục tĩu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 浑 | hún hồn | khắp người; toàn thân Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 氵 nước | 浑身 húnshēn · khắp người; toàn thân | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 挥
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 灰 | huī hôi | màu xám | HSK7-9 |
Từ cận âm 近音词 (4)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.