昌
xương
- chāngHSK6昌盛: thịnh vượng; hưng thịnh例: 这座古城在唐朝的时候非常昌盛。
3
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
昌
chāng
xương
8 nét · kết cấu độc thể · HSK6
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 唱 | chàng xướng | hát | 唱歌 chànggē · hát | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 倡 | chàng xướng | đề xướng, khởi xướng, cổ vũ | 倡导 chàngdǎo · đề xướng, khởi xướng, cổ vũ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 猖 | chāng xương | ngông cuồng; hung hăng; hoành hành | 猖狂 chāngkuáng · ngông cuồng; hung hăng; hoành hành | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 昌
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.