HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

归

quy
  1. guīHSK6 (đề thi 2025)HSK4 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK6động từphồn thể 歸
    về, trở về; thuộc về
    例: 这些东西现在都归你了。 – Bây giờ những thứ này đều thuộc về bạn.
0
chữ dễ nhầm
4
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

归

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 归

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (1)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

龟guī
quy
con rùaHSK7-9

Từ cận âm 近音词 (3)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

贵guì
quý
đắt, quýHSK1
鬼guǐ
quỷ
ma, quỷ; (hậu tố, chê) đồ…, kẻ…HSK5
跪guì
quỵ
quỳHSK6
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác