滞
trệ
- zhìHSK7–9 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025停滞: đình trệ; trì trệ例: 这几年经济发展停滞不前。
1
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
滞
zhì
trệ
氵 nước + 带
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 带 | dài đái | mang theo, dẫn theo | 带来 dàilái · mang đến; mang lại | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 滞
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.