HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

侧

trắc
  1. cèHSK6 (đề thi 2025)HSK6 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK6danh từ / động từphồn thể 側
    bên; phía bên; nghiêng (sang bên)
    例: 马路两侧种满了大树。 – Hai bên đường trồng đầy cây lớn.
3
chữ dễ nhầm
2
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

侧
cè
trắc
bên; phía bên; nghiêng (sang bên)
亻 người + 则
kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
则zé
tắc
thì; còn, lại (biểu thị đối chiếu); hễ… thì
Hình bàng: 亻 người ≠ 刂 dao, cắt
否则
fǒuzé · nếu không thì
Đồng thanh bàng
同声旁
测cè
trắc
đo; kiểm tra; đoán
Hình bàng: 亻 người ≠ 氵 nước
测量
cèliáng · đo, đo đạc
Đồng thanh bàng
同声旁
厕cè
trắc
phòng vệ sinh
Hình bàng: 亻 người ≠ 厂 sườn núi, xưởng
厕所
cèsuǒ · phòng vệ sinh
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 侧

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (2)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

测cè
trắc
đo; kiểm tra; đoánHSK4
册cè
sách
quyển, sổHSK5
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác