HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

辐

phúc
  1. fúHSK7–9 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025
    辐射: bức xạ; phóng xạ; tỏa ra (từ trung tâm)
    例: 长时间使用电脑,要注意防辐射。
5
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

辐
fú
phúc
车 xe + 畐
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 5 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
富fù
phú
giàu
Hình bàng: 车 xe ≠ 宀 mái nhà
丰富
fēngfù · phong phú
Đồng thanh bàng
同声旁
福fú
phúc
phúc, phước; hạnh phúc
Hình bàng: 车 xe ≠ 礻 thần, lễ, phúc
幸福
xìngfú · hạnh phúc
Đồng thanh bàng
同声旁
幅fú
phúc
bức (lượng từ cho tranh)
Hình bàng: 车 xe ≠ 巾 khăn, vải
幅度
fúdù · biên độ, mức độ (tăng giảm)
Đồng thanh bàng
同声旁
副fù
phó
phó; phụ
Hình bàng: 车 xe ≠ 刂 dao, cắt
副本
fùběn · bản sao; bản phụ
Đồng thanh bàng
同声旁
逼bī
bức
ép; bức ép; dồn ép
Hình bàng: 车 xe ≠ 辶 đi, di chuyển
逼近
bījìn · áp sát; tiến sát; đến gần
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 辐

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác