皇
hoàng
- huángHSK6皇帝: hoàng đế例: 我们参观了一座古代的皇宫。
10
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
皇
huáng
hoàng
白 trắng + 王
kết cấu trên – dưới · HSK6
Dễ nhầm với 10 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 现 | xiàn hiện | bây giờ Hình bàng: 白 trắng ≠ 见 nhìn | 现在 xiànzài · bây giờ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 王 | wáng vương | vua; chúa tể; (họ) Vương Hình bàng: 白 trắng ≠ 一 một | 国王 guówáng · quốc vương | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 狂 | kuáng cuồng | điên cuồng; ngông cuồng, kiêu ngạo Hình bàng: 白 trắng ≠ 犭 thú vật | 疯狂 fēngkuáng · điên rồ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 旺 | wàng vượng | hưng thịnh, đắt hàng; (lửa) to, cháy mạnh Hình bàng: 白 trắng ≠ 日 mặt trời, thời gian | 兴旺 xīngwàng · hưng thịnh; phát đạt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 呈 | chéng trình | có (hình dạng, màu sắc); trình lên Hình bàng: 白 trắng ≠ 口 miệng, nói, ăn | 呈现 chéngxiàn · hiện ra; thể hiện; bày ra | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 玫 | méi mai | hoa hồng Hình bàng: 白 trắng ≠ 攵 đánh, hành động | 玫瑰 méigui · hoa hồng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 汪 | wāng uông | mênh mông (nước); (N) biển nước bao la Hình bàng: 白 trắng ≠ 氵 nước | 汪洋 wāngyáng · mênh mông (nước); (N) biển nước bao la | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 枉 | wang uổng | đổ oan, vu oan; oan uổng Hình bàng: 白 trắng ≠ 木 cây, gỗ | 冤枉 yuānwang · đổ oan, vu oan; oan uổng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 凰 | huáng hoàng | phượng hoàng Hình bàng: 白 trắng ≠ 几 cái ghế | 凤凰 fènghuáng · phượng hoàng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 煌 | huáng hoàng | huy hoàng; rực rỡ, vẻ vang Hình bàng: 白 trắng ≠ 火 lửa | 辉煌 huīhuáng · huy hoàng; rực rỡ, vẻ vang | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 皇
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.