HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

肺

phế
  1. fèiHSK6 (đề thi 2025)HSK6 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK6danh từ
    phổi
    例: 吸烟对肺的伤害很大。 – Hút thuốc gây hại rất lớn cho phổi.
1
chữ dễ nhầm
5
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

肺
fèi
phế
phổi
月 trăng; thịt, cơ thể + 巿
kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
沛pèi
bái
dồi dào; tràn trề
Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 氵 nước
充沛
chōngpèi · dồi dào; tràn trề
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 肺

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (2)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

费fèi
phí
tốn, hao; phíHSK3
废fèi
phế
bỏ; phế bỏ; hỏng, vô dụng; tàn phếHSK7-9

Từ cận âm 近音词 (3)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

飞fēi
phi
bayHSK1
非fēi
phi
không, phi; nhất định (非…不可)HSK4
肥féi
phì
béo (động vật); màu mỡ; rộng (quần áo)HSK4
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác