久
cửu
- jiǔHSK3 (đề thi 2025)HSK3 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK3tính từlâu例: 我等了很久。 – Tôi đã đợi rất lâu.
1
chữ dễ nhầm
6
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
久
jiǔ
cửu
lâu
3 nét · kết cấu độc thể · HSK2
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 灸 | jiǔ cứu | châm cứu | 针灸 zhēnjiǔ · châm cứu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 久
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (2)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
Từ cận âm 近音词 (4)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.