土
thổ
2 mục trong danh sách HSK 3.0
- 1.tǔHSK4 (đề thi 2025)HSK3 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK4danh từđất; bụi đất例: 他的鞋上都是土。 – Giày của anh ấy dính đầy đất.
- 2.tǔHSK6 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025✍ phải viết tay ở HSK4tính từquê mùa, cổ lỗ; địa phương例: 这件衣服的颜色太土了,我不想穿。 – Màu chiếc áo này quê mùa quá, tôi không muốn mặc.
1
chữ dễ nhầm
6
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
土
tǔ
thổ
đất; bụi đất
十 mười + 一
3 nét · kết cấu trên – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 士 | shì sĩ | xe buýt | 巴士 bāshì · xe buýt | Chữ hình cận 形近字 |
👀 土 / 士: 土: ngang DƯỚI dài (mặt đất rộng). 士: ngang TRÊN dài.
Trong từ 土
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 吐 | tǔ thổ | nhổ, nhả ra; thổ lộ | HSK5 |
Từ cận âm 近音词 (5)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.