HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

图

đồ
  1. túHSK4 (đề thi 2025)HSK3 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK3danh từphồn thể 圖
    hình, tranh vẽ; bản đồ, sơ đồ
    例: 请看第二页上的图。 – Mời xem hình ở trang hai.
14
chữ dễ nhầm
6
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

图
tú
đồ
hình, tranh vẽ; bản đồ, sơ đồ
囗 vây quanh + 冬
8 nét · kết cấu bao toàn bộ · HSK1
Dễ nhầm với 14 chữ (hiển thị 12):
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
冬dōng
đông
mùa đông
Hình bàng: 囗 vây quanh ≠ 夂 bước chậm
冬天
dōngtiān · mùa đông
Đồng thanh bàng
同声旁
疼téng
đằng
đau
Hình bàng: 囗 vây quanh ≠ 疒 bệnh
心疼
xīnténg · thương xót; tiếc (của)
Đồng thanh bàng
同声旁
终zhōng
chung
từ đầu đến cuối
Hình bàng: 囗 vây quanh ≠ 纟 tơ, sợi
始终
shǐzhōng · từ đầu đến cuối
Đồng thanh bàng
同声旁
四sì
tứ
bốn
Bộ kiện trong: 冬 ≠ 儿
四周
sìzhōu · xung quanh, bốn phía
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
国guó
quốc
nước; quốc gia
Bộ kiện trong: 冬 ≠ 玉
国家
guójiā · quốc gia
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
因yīn
nhân
vì; do; nguyên nhân
Bộ kiện trong: 冬 ≠ 大
因为
yīnwèi · vì
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
园yuán
viên
vườn; công viên
Bộ kiện trong: 冬 ≠ 元
公园
gōngyuán · công viên
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
围wéi
vi
vây quanh, bao quanh
Bộ kiện trong: 冬 ≠ 韦
范围
fànwéi · phạm vi
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
团tuán
đoàn
đoàn, nhóm; (lượng từ) cục, nắm, cuộn
Bộ kiện trong: 冬 ≠ 才
团结
tuánjié · đoàn kết
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
困kùn
khốn
buồn ngủ
Bộ kiện trong: 冬 ≠ 木
困难
kùnnan · khó khăn
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
固gù
cố
cố định
Bộ kiện trong: 冬 ≠ 古
固定
gùdìng · cố định
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
圆yuán
viên
hình tròn
Bộ kiện trong: 冬 ≠ 员
圆满
yuánmǎn · viên mãn, trọn vẹn, tốt đẹp
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
⚖️ Hình bàng 囗 dễ lẫn với 口: 口 (miệng) nhỏ, đứng cạnh: 吃 喝 叫. 囗 (vây quanh) lớn, bao kín cả chữ: 国 园 图.
Trong từ 图

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (1)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

涂tú
đồ
bôi, quét, phết; tô, xóa (chữ)HSK7-9

Từ cận âm 近音词 (5)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

土tǔ
thổ
đất; bụi đấtHSK3
吐tǔ
thổ
nhổ, nhả ra; thổ lộHSK5
兔tù
thố
thỏHSK5
凸tū
đồi
lồi; nhô lênHSK7-9
秃tū
thốc
hói, trọc; trụi (cây, núi); cùnHSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác