魔
ma
- móHSK7–9 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025魔力: ma lực; sức hút kỳ lạ例: 音乐有一种让人平静下来的魔力。
4
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
魔
mó
ma
鬼 ma quỷ + 麻
kết cấu bao trái – trên · HSK7-9
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 麻 | má ma | cây gai, đay; sợi gai (vải) Hình bàng: 鬼 ma quỷ ≠ 广 mái nhà rộng | 麻烦 máfan · phiền phức, làm phiền | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 摩 | mó ma | mát xa Hình bàng: 鬼 ma quỷ ≠ 手 tay | 按摩 ànmó · mát xa | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 磨 | mó ma | mài; xay; cọ xát, mài mòn Hình bàng: 鬼 ma quỷ ≠ 石 đá | 消磨 xiāomó · mài mòn (ý chí); giết (thời gian) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 嘛 | ma ma | trợ từ cuối câu (biểu thị lẽ đương nhiên, nhấn mạnh) Hình bàng: 鬼 ma quỷ ≠ 口 miệng, nói, ăn | 嘛 ma · trợ từ cuối câu (biểu thị lẽ đương nhiên, nhấn mạnh) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 魔
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.