行
hành
2 mục trong danh sách HSK 3.0
- 1.xíngHSK1 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025✍ phải viết tay ở HSK3động từ / tính từđược例: 这条路,行吗? – Đi đường này, được không?
- 2.hángHSK3 (đề thi 2025)HSK3 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK3lượng từhàng, dòng例: 请看第三行的那个字。 – Hãy nhìn chữ đó ở dòng thứ ba.
0
chữ dễ nhầm
6
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
行
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 行
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (2)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
Từ cận âm 近音词 (4)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.