谎
hoang
- huǎngHSK7–9 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025谎话: lời nói dối例: 他很厌恶说谎的人。
2
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
谎
huǎng
hoang
讠 lời nói + 荒
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 慌 | huāng hoảng | hoảng, luống cuống; (sau 得) … quá Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 忄 tim, tình cảm | 慌忙 huāngmáng · vội vàng, cuống quýt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 荒 | huāng hoang | bỏ hoang; bỏ bê, mai một (việc học, nghề) | 荒唐 huāngtáng · hoang đường; vô lý; lố bịch | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 谎
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.