HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

背

bối
3 mục trong danh sách HSK 3.0
  1. 1.
    bèiHSK2 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025✍ phải viết tay ở HSK4động từ
    học thuộc lòng; đọc thuộc
    例: 我每天早上背十个生词。 – Mỗi sáng tôi học thuộc mười từ mới.
  2. 2.
    bēiHSK4 (đề thi 2025)HSK3 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK4động từ
    học thuộc, cõng, vác, mang trên lưng
    例: 他背着一个大包。 – Anh ấy đang đeo một chiếc túi lớn trên lưng.
  3. 3.
    bèiHSK3 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025✍ phải viết tay ở HSK4danh từ
    lưng; mặt sau
    例: 她背痛了好多年了。 – Cô ấy bị đau lưng nhiều năm rồi.
1
chữ dễ nhầm
7
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

背
bèi
bối
học thuộc lòng; đọc thuộc
月 trăng; thịt, cơ thể + 北
9 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
北běi
bắc
phía bắc; bắc北边
běibian · phía bắc; bên phía bắc
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 背

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (6)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

备bèi
bị
chuẩn bị; có đủ; phòng bịHSK7-9
被bèi
bị
bị, được (giới từ bị động)HSK3
倍bèi
bội
lầnHSK4
辈bèi
bối
thế hệ, lứa; vai vế (trong họ hàng)HSK5
杯bēi
bôi
cốc; ly (lượng từ)HSK1
碑bēi
bi
bia (đá)HSK7-9

Từ cận âm 近音词 (1)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

北běi
bắc
phía bắc; bắcHSK1
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác