脉
mạch
- màiHSK7–9山脉: dãy núi; mạch núi例: 喜马拉雅山脉是世界上最高的山脉。
3
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
脉
mài
mạch
月 trăng; thịt, cơ thể + 永
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 永 | yǒng vĩnh | mãi mãi | 永远 yǒngyuǎn · mãi mãi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 泳 | yǒng vịnh | bơi Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 氵 nước | 游泳 yóuyǒng · bơi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 咏 | yǒng vịnh | ca hát; ngâm vịnh Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 口 miệng, nói, ăn | 歌咏 gēyǒng · ca hát; ngâm vịnh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 脉
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.