HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

吞

thôn
  1. tūnHSK6 (đề thi 2025)HSK6 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK6động từ
    nuốt
    例: 这片药太大了,我吞不下去。 – Viên thuốc này to quá, tôi nuốt không trôi.
1
chữ dễ nhầm
2
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

吞
tūn
thôn
nuốt
口 miệng, nói, ăn + 天
kết cấu trên – dưới · HSK6
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
天tiān
thiên
ngày; trời
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 大 to lớn
白天
báitiān · ban ngày
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 吞

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (2)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

臀tún
đồn
môngHSK7-9
屯tún
đồn
làng, thôn (dùng trong tên địa danh miền Bắc TQ); (V) đóng quân, tích trữHSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác