吞
thôn
- tūnHSK6 (đề thi 2025)HSK6 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK6động từnuốt例: 这片药太大了,我吞不下去。 – Viên thuốc này to quá, tôi nuốt không trôi.
1
chữ dễ nhầm
2
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
吞
tūn
thôn
nuốt
口 miệng, nói, ăn + 天
kết cấu trên – dưới · HSK6
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 天 | tiān thiên | ngày; trời Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 大 to lớn | 白天 báitiān · ban ngày | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 吞
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (2)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.