桑
tang
- sāngHSK7–9 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025沧桑: bể dâu; thăng trầm (của cuộc đời, thời cuộc)例: 老人饱经沧桑的脸上写满了故事。
1
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
桑
sāng
tang
木 cây, gỗ + 叒
kết cấu trên – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 嗓 | sǎng tang | giọng nói; giọng hát Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 口 miệng, nói, ăn | 嗓音 sǎngyīn · giọng nói; giọng hát | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 桑
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.