HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

柜

quỹ
  1. guìHSK5 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025
    柜子: tủ
    例: 冬天的衣服都放在柜子里了。
4
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

柜
guì
quỹ
木 cây, gỗ + 巨
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 4 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
巨jù
cự
lớn (thành tựu, thay đổi, ảnh hưởng, tác hại)巨大
jùdà · lớn (thành tựu, thay đổi, ảnh hưởng, tác hại)
Đồng thanh bàng
同声旁
拒jù
cự
từ chối
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 扌 tay, động tác tay
拒绝
jùjué · từ chối
Đồng thanh bàng
同声旁
矩ju
củ
qui tắc
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 矢 mũi tên
规矩
guīju · qui tắc
Đồng thanh bàng
同声旁
炬jù
cự
ngọn đuốc
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 火 lửa
火炬
huǒjù · ngọn đuốc
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 柜

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác