HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

与

dữ
  1. yǔHSK4 (đề thi 2025)HSK6 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK4giới từ / liên từphồn thể 與
    và; với, cùng (văn viết)
    例: 他与我一起去旅游。 – Anh ấy cùng tôi đi du lịch.
2
chữ dễ nhầm
7
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

与
yǔ
dữ
và; với, cùng (văn viết)
3 nét · kết cấu bao phải – trên · HSK4
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
写xiě
tả
viết听写
tīngxiě · nghe viết; viết chính tả
Đồng thanh bàng
同声旁
屿yǔ
tự
đảo岛屿
dǎoyǔ · đảo
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 与

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (1)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

雨yǔ
vũ
mưaHSK1

Từ cận âm 近音词 (6)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

愈yù
dũ
càng; (văn) khỏi bệnhHSK7-9
鱼yú
ngư
cáHSK2
玉yù
ngọc
ngọcHSK4
遇yù
ngộ
gặp, gặp phảiHSK4
于yú
vu
ở; vào (lúc); so với (văn viết)HSK6
余yú
dư
dư, thừa; hơn, ngoài (sau số); (văn cổ) ta, tôiHSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác