墅
thự
- shùHSK7–9别墅: biệt thự
1
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
墅
shù
thự
土 đất + 野
kết cấu trên – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 野 | yě dã | hoang dã; dại; (tính) ngang ngược, phóng túng Hình bàng: 土 đất ≠ 里 làng | 野生 yěshēng · hoang dã; mọc dại | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 墅
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.